tiếp phát

tiếp phát

Đài truyền hình tiếp phát chương trình thể thao trực tiếp.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Phát lại, truyền lại: "tiếp phát" chỉ hành động nhận tín hiệu (âm thanh, hình ảnh, sóng điện từ) từ một nguồn phát đi tiếp đến các thiết bị hoặc địa điểm khác. Hành động này thường được thực hiện bởi các thiết bị chuyên dụng như đài phát sóng, trạm thu phát.
    • Chuyển tiếp thông tin: Trong ngữ cảnh rộng hơn, "tiếp phát" có thể chỉ việc nhận chuyển giao thông tin, dữ liệu từ nơi này sang nơi khác không làm thay đổi nội dung gốc.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Đài phát thanh địa phương tiếp phát chương trình từ đài trung ương. (Đài địa phương nhận phát lại chương trình của đài trung ương.)
    • Vệ tinh nhiệm vụ tiếp phát tín hiệu truyền hình đến các vùng xa xôi. (Vệ tinh nhận tín hiệu phát lại đến các khu vực hẻo lánh.)
    • Hệ thống này khả năng tiếp phát dữ liệu đến mọi thiết bị trong mạng. (Hệ thống này có thể chuyển tiếp dữ liệu đến tất cả thiết bị trong mạng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tiếp phát sóng": quá trình thu phát lại sóngtuyến hoặc sóng điện từ.
    • Trạm tiếp phát sóng được đặt trên đỉnh núi để đảm bảo phủ sóng toàn vùng. (Trạm thu phát lại sóng được đặtnơi cao để phủ sóng rộng.)
  • "thiết bị tiếp phát": máy móc chuyên dụng để thực hiện hành động tiếp phát.
    • Máy tiếp phát này có thể hoạt động liên tục trong 24 giờ. (Thiết bị phát lại tín hiệu này có thể hoạt động không ngừng trong một ngày.)
Biến thể từ gần giống
  • Phát (động từ): truyền đi, đưa ra (âm thanh, hình ảnh, tín hiệu).
    • Đài phát thanh phát chương trình mỗi sáng. (Đài phát thanh truyền đi chương trình mỗi buổi sáng.)
  • Tiếp sóng (động từ): thu chuyển tiếp sóng điện từđồng nghĩa hẹp với "tiếp phát" trong ngữ cảnh viễn thông.
    • Trạm tiếp sóng giúp tín hiệu đến được vùng sâu vùng xa. (Trạm thu chuyển tiếp sóng giúp tín hiệu đến nơi xa.)
Từ đồng nghĩa
  • Truyền lại: chuyển giao từ nơi này sang nơi khác.
  • Chuyển tiếp: đưa tiếp từ điểm này đến điểm khác.
  • Phát lại: phát một lần nữa nội dung đã nhận.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến với từ "tiếp phát". Từ này chủ yếu xuất hiện trong ngữ cảnh kỹ thuật chuyên ngành.